HSK 6
远方
yuǎnfāng名
phương xa; nơi xa
far away; a distant location
这封信写满了他对远方的思念。
Zhè fēng xìn xiě mǎn le tā duì yuǎn fāng de sī niàn.
This letter is filled with his longing for a distant place.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.