HSK 6
远程
yuǎnchéng形
từ xa; đường dài
remote; long distance; long range
学生可以通过远程方式上课。
Xué shēng kě yǐ tōng guò yuǎn chéng fāng shì shàng kè.
Students can attend class remotely.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.