HSK 6
近来
jìnlái名
gần đây; dạo gần đây
recently; lately
他近来一直在准备考试。
Tā jìn lái yì zhí zài zhǔn bèi kǎo shì.
He has been preparing for an exam lately.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.