HSK 6
输出
shūchū动
xuất; đầu ra
to output; to deliver (energy, data, signals etc); to export (goods, services, technology etc)
这台设备能稳定输出电力。
Zhè tái shè bèi néng wěn dìng shū chū diàn lì.
This equipment can provide a stable power output.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.