HSK 6
受灾
shòuzāi动
bị thiên tai
disaster-stricken; to be hit by a natural calamity
志愿者向受灾家庭送去食物。
Zhì yuàn zhě xiàng shòu zāi jiā tíng sòng qù shí wù.
Volunteers delivered food to disaster-affected families.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.