HSK 6
踏实
tāshi形
vững vàng; yên tâm
firmly-based; steady; steadfast; to have peace of mind
事情安排好后我才觉得踏实。
Shì qíng ān pái hǎo hòu wǒ cái jué de tā shi.
I felt at ease only after everything was arranged.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.