HSK 6
塔
tǎ名
tháp
pagoda (abbr. for 塔婆, a loanword from Sanskrit stūpa); tower; pylon; (loanword) (pastry) tart
山顶那座白塔已有百年历史。
Shān dǐng nà zuò bái tǎ yǐ yǒu bǎi nián lì shǐ.
The white tower on the hilltop is a century old.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.