HSK 6
路程
lùchéng名
quãng đường; hành trình
route; path traveled; distance traveled; course (of development)
这段路程开车需要两小时。
Zhè duàn lù chéng kāi chē xū yào liǎng xiǎo shí.
This stretch of the journey takes two hours by car.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.