HSK 6
路况
lùkuàng名
tình trạng đường sá
road condition(s) (e.g. surface, traffic flow etc)
出发前最好查看实时路况。
Chū fā qián zuì hǎo chá kàn shí shí lù kuàng.
It is best to check current road conditions before departure.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.