HSK 6
贷款
dàikuǎn动名
khoản vay; cho vay
a loan; to provide a loan (e.g. bank); to raise a loan (from e.g. a bank)
他们申请贷款购买新房。
Tā men shēn qǐng dài kuǎn gòu mǎi xīn fáng.
They applied for a loan to buy a new home.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.