HSK 6
代价
dàijià名
cái giá; giá phải trả
price; cost; consideration (in share dealing)
不守规则会付出更大代价。
Bù shǒu guī zé huì fù chū gèng dà dài jià.
Breaking the rules will carry a greater cost.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.