HSK 6
货币
huòbì名
tiền tệ
currency; monetary; money
美元是许多国家使用的货币。
Měi yuán shì xǔ duō guó jiā shǐ yòng de huò bì.
The US dollar is a currency used in many countries.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.