HSK 6
火灾
huǒzāi名
hỏa hoạn; cháy lớn
serious fire (in a city or a forest etc)
商场举行了火灾逃生训练。
Shāng chǎng jǔ xíng le huǒ zāi táo shēng xùn liàn.
The mall held a fire evacuation drill.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.