HSK 6
诸多
zhūduō形
nhiều; rất nhiều
(used for abstract things) a good deal, a lot of
方案实施仍面临诸多困难。
Fāng àn shí shī réng miàn lín zhū duō kùn nan.
The plan still faces many difficulties in implementation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.