HSK 6
诚信
chéngxìn形
thành tín; uy tín
honesty; trustworthiness; good faith
做生意必须重视诚信。
Zuò shēng yì bì xū zhòng shì chéng xìn.
Honesty must be valued in business.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.