HSK 6
成效
chéngxiào名
hiệu quả; kết quả
effect; result
新的教学方法初见成效。
Xīn de jiào xué fāng fǎ chū jiàn chéng xiào.
The new teaching method is beginning to show results.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.