HSK 6
血液
xuèyè名
máu; huyết dịch
blood; (fig.) lifeblood
血液负责向全身输送氧气。
Xuè yè fù zé xiàng quán shēn shū sòng yǎng qì.
Blood carries oxygen throughout the body.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.