HSK 4
血
xiě名
máu
blood; colloquial pr. xiě
他的手受伤了流了很多血。
Tā de shǒu shòu shāng le liú le hěn duō xiě.
His hand was injured and bled a lot.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.