HSK 7-9
流血
liúxuè动
chảy máu; đổ máu
to bleed; to shed blood
伤口还在流血,需要马上处理。
Shāngkǒu hái zài liúxuè, xūyào mǎshàng chǔlǐ.
The wound is still bleeding and needs immediate treatment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.