HSK 6
血管
xuèguǎn名
mạch máu
vein; artery
医生通过图像观察心脏血管。
Yī shēng tōng guò tú xiàng guān chá xīn zàng xuè guǎn.
The doctor examined the heart's blood vessels through images.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.