HSK 6
竞赛
jìngsài动
thi đấu; cuộc thi
to compete; to race; contest; competition; match; race
学校每年举办科学竞赛。
Xué xiào měi nián jǔ bàn kē xué jìng sài.
The school holds a science competition every year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.