HSK 6
镜头
jìngtóu名
ống kính; cảnh quay
camera lens; camera shot (in a movie etc); scene
这个镜头记录了感人的一刻。
Zhè ge jìng tóu jì lù le gǎn rén de yí kè.
This camera shot captured a moving moment.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.