HSK 4
参赛
cānsài动
tham gia thi đấu
to compete; to take part in a competition
这次参赛的学生共有二十人。
Zhè cì cān sài de xué shēng gòng yǒu èr shí rén.
Twenty students are competing this time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.