HSK 6
秩序
zhìxù名
trật tự
order; orderliness (in society, in the classroom, on the roads etc)
观众按座位号入场秩序良好。
Guān zhòng àn zuò wèi hào rù chǎng zhì xù liáng hǎo.
The audience entered by seat number in good order.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.