HSK 6
祝福
zhùfú动
chúc phúc; lời chúc
blessings; to wish sb well
出发前家人送上平安祝福。
Chū fā qián jiā rén sòng shàng píng ān zhù fú.
Before departure, the family offered wishes for a safe journey.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.