HSK 6
福利
fúlì名动
phúc lợi
material benefit; benefit in kind; (social) welfare
公司为员工提供住房福利。
Gōng sī wèi yuán gōng tí gōng zhù fáng fú lì.
The company provides housing benefits to its employees.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.