HSK 4
庆祝
qìngzhù动
ăn mừng; kỷ niệm
to celebrate
我们一起吃饭庆祝成功。
Wǒ men yì qǐ chī fàn qìng zhù chéng gōng.
We ate together to celebrate the success.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.