HSK 5
福
fú名
phúc; may mắn; hạnh phúc
good fortune; happiness; luck; surname Fu; abbr. for Fujian province 福建省
门上贴着一个红色的福字。
Mén shàng tiē zhe yí gè hóng sè de fú zì.
A red character for good fortune is posted on the door.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.