HSK 6
瞬间
shùnjiān名
chớp mắt; khoảnh khắc
in an instant; in a flash
烟花在空中开放的瞬间很美。
Yān huā zài kōng zhōng kāi fàng de shùn jiān hěn měi.
The instant the fireworks opened in the sky was beautiful.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.