HSK 6
思路
sīlù名
mạch suy nghĩ; cách nghĩ
line of thought; way of thinking
换个思路也许就能解决问题。
Huàn gè sī lù yě xǔ jiù néng jiě jué wèn tí.
A different line of thought may solve the problem.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.