HSK 3
中间
zhōngjiān名
ở giữa; giữa
the middle; the inside; in the middle; within; between; among; during; in the meantime
小猫坐在爸爸和妈妈中间。
Xiǎo māo zuò zài bà ba hé mā ma zhōng jiān.
The kitten sits between Dad and Mom.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.