HSK 6
相传
xiāngchuán动
tương truyền; truyền lại
to pass on; to hand down; tradition has it that ...; according to legend
相传这座古塔建于千年前。
Xiāng chuán zhè zuò gǔ tǎ jiàn yú qiān nián qián.
Legend has it that this ancient tower was built a thousand years ago.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.