HSK 4
相同
xiāngtóng形
giống nhau; như nhau
identical; same
我们买了颜色相同的书包。
Wǒ men mǎi le yán sè xiāng tóng de shū bāo.
We bought schoolbags of the same color.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.