HSK 6
相等
xiāngděng动
bằng nhau; tương đương
equal; equally; equivalent
比赛双方人数必须保持相等。
Bǐ sài shuāng fāng rén shù bì xū bǎo chí xiāng děng.
Both teams must have an equal number of players.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.