HSK 6
用心
yòngxīn形
tận tâm; dụng ý
motive; intention; to be diligent or attentive; careful
她用心记下每位顾客的需求。
Tā yòng xīn jì xià měi wèi gù kè de xū qiú.
She carefully noted every customer's needs.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.