HSK 6
优化
yōuhuà动
tối ưu hóa
to optimize; (corporate euphemism) to lay off staff
新流程优化了游客入场体验。
Xīn liú chéng yōu huà le yóu kè rù chǎng tǐ yàn.
The new process improved visitors' entry experience.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.