HSK 6
理科
lǐkē名
khối khoa học tự nhiên
the sciences (as opposed to the humanities 文科)
妹妹高中选择学习理科。
Mèi mei gāo zhōng xuǎn zé xué xí lǐ kē.
My younger sister chose the sciences in high school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.