HSK 6
现货
xiànhuò名
hàng có sẵn
merchandise or commodities available immediately after sale; merchandise in stock; available item; actuals (investment)
店里这款鞋还有少量现货。
Diàn lǐ zhè kuǎn xié hái yǒu shǎo liàng xiàn huò.
The shop still has a few pairs of this shoe in stock.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.