HSK 6
限度
xiàndù名
giới hạn; mức độ
limit
帮助别人也要有一定限度。
Bāng zhù bié rén yě yào yǒu yí dìng xiàn dù.
Helping others should also have reasonable limits.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.