HSK 4
出现
chūxiàn动
xuất hiện; nảy sinh
to appear; to arise; to emerge; to show up
电脑又出现了同样的问题。
Diàn nǎo yòu chū xiàn le tóng yàng de wèn tí.
The same problem appeared on the computer again.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.