HSK 6
特意
tèyì副
cố ý; đặc biệt
specially; intentionally
妈妈特意为客人准备了点心。
Mā ma tè yì wèi kè rén zhǔn bèi le diǎn xīn.
Mom prepared snacks especially for the guests.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.