HSK 6
旱灾
hànzāi名
nạn hạn hán
drought
旱灾让当地粮食大幅减产。
Hàn zāi ràng dāng dì liáng shí dà fú jiǎn chǎn.
The drought sharply reduced local grain production.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.