HSK 6
潮流
cháoliú名
trào lưu; dòng chảy
tide; current; trend
年轻人喜欢追随时尚潮流。
Nián qīng rén xǐ huān zhuī suí shí shàng cháo liú.
Young people like to follow fashion trends.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.