HSK 6
潮湿
cháoshī形
ẩm ướt
damp; moist
雨季房间里特别潮湿。
Yǔ jì fáng jiān lǐ tè bié cháo shī.
The room is especially damp during the rainy season.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.