HSK 6
清扫
qīngsǎo动
quét dọn; làm sạch
to tidy up; to mop up; a sweep (against crime)
工人一早清扫了街道。
Gōng rén yì zǎo qīng sǎo le jiē dào.
Workers swept the street early in the morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.