HSK 6
活跃
huóyuè形动
sôi nổi; năng động
active; lively; excited; to enliven
她在课堂讨论中十分活跃。
Tā zài kè táng tǎo lùn zhōng shí fēn huó yuè.
She is highly active in classroom discussions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.