HSK 6
活力
huólì名
sức sống; sinh lực
energy; vitality; vigor; vital force
年轻人的加入带来新活力。
Nián qīng rén de jiā rù dài lái xīn huó lì.
The arrival of young people brought new vitality.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.