HSK 4
活泼
huópō形
hoạt bát; sinh động
lively; vivacious; brisk; active
我妹妹活泼而且喜欢运动。
Wǒ mèi mei huó pō ér qiě xǐ huan yùn dòng.
My younger sister is lively and likes sports.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.