HSK 6
服从
fúcóng动
phục tùng; tuân theo
to obey (an order); to comply; to defer
运动员必须服从裁判决定。
Yùn dòng yuán bì xū fú cóng cái pàn jué dìng.
Athletes must obey the referee's decision.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.