HSK 4
从此
cóngcǐ副
từ đó; từ nay
from now on; since then; henceforth
从此以后他每天早起运动。
Cóng cǐ yǐ hòu tā měi tiān zǎo qǐ yùn dòng.
From then on, he got up early to exercise every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.